Bản tin tháng 1 CLN HTTN Sông Nhuệ năm 2023

Bản tin tháng 1 CLN HTTN Sông Nhuệ năm 2023

Link download: BantinThang1_songNhue_2023

Nhiệm vụ “Giám sát chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi sông Nhuệ, phục vụ yêu cầu lấy nước sản xuất nông nghiệp”

BẢN TIN THÁNG 1 NĂM 2023

I. Kết quả giám sát chất lượng nước tháng 1 năm 2023

Tháng 1 năm 2023 không thực hiện lấy mẫu quan trắc CLN nên không có kết quả đo đạc và không thực hiện tính toán được WQI để so sánh với tháng trước và cùng kỳ năm trước.

II. Dự báo chất lượng nước

  1. Diễn biến thủy văn và lịch sản xuất trong tháng

Tình hình mưa trong tháng 12 từ 01/12/2022 đến 29/12/2022 và dự báo tháng 1 từ ngày 01/1/2023 đến 31/1/2023:

+ Khu vực Trung du và Đồng Bằng Bắc Bộ trong tháng 12 các trạm không mưa đến mưa nhỏ. Dự báo tháng 1 vùng Trung du và Đồng bằng Bắc bộ các trạm có mưa đến mưa vừa lượng mưa dao động từ 16-47mm.

+ Lượng mưa lũy tích từ tháng VI/2021 đến nay: Khu vực Trung du và Đồng bằng Bắc bộ, đa số các tỉnh có lượng mưa cao hơn TBNN từ 5-36%, một số tỉnh có lượng mưa thấp hơn TBNN từ 12-28% như: Bắc Giang, Bắc Ninh, Quảng Ninh.

Bảng 4: LƯỢNG MƯA TẠI MỘT SỐ TRẠM TRONG VÙNG

TT Trạm Tỉnh Sông Lượng mưa trong tháng 12 (mm) Lượng mưa lũy tích từ tháng VI/2021

(mm)

So sánh lượng mưa lũy tích với cùng kỳ (+/-%) Dự báo Từ 1/1 – 31/1/2023
TBNN 2022 2021
1 Sơn Tây Hà Nội Hồng 0 1744 +27 +38 +70 16
2 Láng Hà Nội Hồng 0 1603 +24 +38 +64 21
3 Phủ Lý Hà Nam Đáy 4 1715 +17 +36 +32 31

Dự báo mực nước tháng 1 tại vị trí các công trình lấy nước dọc sông chính có xu thế tăng so với tháng 12 năm 2022.

Bảng 5: NGUỒN NƯỚC TẠI CỐNG, TRẠM BƠM

TT Tên công trình Mực nước thiết kế (m) MNTĐ trung bình tháng trước (m) Mực nước dự báo tuần tới: (m) Đánh giá
Min Max Thiết kế Trung bình Max Min
1 TB Trung Hà 2 7,0 9,0 7,5 6,5 7,7 8,9 6,4 Tăng
2 TB Phù Sa 3,0 10,5 5,2 1,6 2,4 3,6 1,0 Tăng
3 TB Đan Hoài 1,1 0,0 0,0 1,5 1,9 3,1 0,5 Tăng
4 TB Hồng Vân 0,2 11,6 1,0 1,2 1,6 2,7 0,5 Tăng
5 TB Thụy Phú 0,5 10,8 1,0 1,1 1,3 2,4 0,2 Tăng
6 TB DC Phù Sa 1,0 10,5 2,0 1,6 2,4 3,6 1,0 Tăng
7 C. Cẩm Đình 3,0 0,0 0,0 1,6 2,3 3,5 1,0 Tăng
8 C. Liên Mạc 1,0 0,0 3,8 1,3 1,5 2,7 0,5 Tăng

2. Dự báo tình hình chất lượng nước trong tháng

Tháng 1 năm 2023 CLN trong hệ thống CTTL Sông Nhuệ tăng ô nhiễm vào giai đoạn đầu tháng và có xu thế giảm ô nhiễm vào giai đoạn giữa tháng về cuối tháng.

 

Bảng 6: TỔNG HỢP KẾT QUẢ DỰ BÁO DO THÁNG 1 NĂM 2023 HTCTTL SÔNG NHUỆ

STT Vị trí DO – Tháng 1 QCVN B1 08:2015
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1 Cống Liên Mạc 0.91 0.96 1.01 1.05 1.05 1.08 1.10 0.35 2.18 2.12 2.09 2.05 2.01 1.96 1.93 1.91 >4
2 Cầu Diễn 2.64 2.65 2.67 2.67 2.68 2.68 2.67 2.37 2.63 2.65 2.66 2.67 2.67 2.68 2.67 2.67 >4
3 Đập Hà Đông 1.21 1.26 1.17 1.26 1.25 1.25 1.25 1.25 1.11 1.24 1.25 1.25 1.26 1.26 1.26 1.26 >4
4 Cầu Tó 0.38 0.62 0.62 0.54 0.58 0.63 0.62 0.61 0.57 0.66 0.67 0.67 0.65 0.72 0.68 0.63 >4
5 Cầu Xém 0.39 0.37 0.59 0.50 0.54 0.59 0.62 0.54 0.54 0.43 0.65 0.67 0.66 0.65 0.70 0.66 >4
6 Đập Đồng Quan 0.47 0.41 2.29 0.50 3.63 3.98 0.65 0.63 0.62 0.64 0.60 0.40 0.65 5.14 1.01 1.01 >4
7 Cầu Thần 0.53 0.65 0.77 0.39 0.45 0.50 0.40 0.42 0.46 0.41 0.35 0.75 0.38 0.47 0.45 0.38 >4
8 Đập Nhật Tựu 5.04 5.04 1.30 0.76 0.73 0.81 0.78 0.82 0.82 0.82 0.82 0.82 0.79 0.79 0.79 0.78 >4
9 Cống Lương Cổ 3.48 4.42 3.71 2.26 0.72 0.61 0.74 0.66 0.44 0.78 0.41 4.46 4.45 4.41 4.37 4.44 >4
10 Cầu Phù Vân 4.41 4.41 4.41 4.27 3.98 3.86 3.20 2.45 4.35 0.99 4.14 4.41 4.41 4.41 4.41 4.41 >4
11 Sông Đăm 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 >4
12 Sông Cầu Ngà 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 >4
13 Đập Thanh Liệt 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 >4
14 Kênh Xuân La 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 >4
15 Kênh Phú Đô 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 >4
16 Kênh Trung Văn 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 >4
17 Cầu Am 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 >4
18 Kênh La Khê 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 >4
19 Kênh Vân Đình 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 >4
20 Kênh Duy Tiên 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 >4
21 Kênh Yên Xá 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 >4
22 Sông Tô Lịch 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 >4
23 Kênh Hòa Bình 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 >4

 

STT Vị trí DO – Tháng 1 QCVN B1 08:2015
17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31
1 Cống Liên Mạc 1.88 1.85 1.83 1.82 1.79 1.78 1.76 1.73 1.71 1.70 1.68 1.68 1.67 1.67 1.66 >4
2 Cầu Diễn 2.68 2.68 2.67 2.67 2.67 2.68 2.67 2.67 2.67 2.67 2.67 2.68 2.67 2.67 2.67 >4
3 Đập Hà Đông 1.26 1.26 1.26 1.26 1.26 1.26 1.26 1.26 1.26 1.26 1.25 1.25 1.26 1.26 1.26 >4
4 Cầu Tó 0.60 0.63 0.64 0.65 0.63 0.66 0.63 0.60 0.59 0.56 0.61 0.66 0.65 0.65 0.65 >4
5 Cầu Xém 0.59 0.60 0.61 0.63 0.61 0.66 0.64 0.61 0.58 0.58 0.55 0.61 0.64 0.64 0.64 >4
6 Đập Đồng Quan 1.01 2.19 2.57 1.74 1.16 1.52 1.33 3.39 1.48 2.35 2.03 0.84 0.84 0.84 0.84 >4
7 Cầu Thần 0.44 0.42 0.58 0.57 0.37 0.38 0.35 0.54 0.53 0.51 0.56 0.39 0.40 0.42 0.42 >4
8 Đập Nhật Tựu 3.03 1.43 1.43 1.43 1.43 1.43 1.43 1.43 1.43 1.43 1.43 1.43 1.43 1.43 1.43 >4
9 Cống Lương Cổ 4.42 4.41 3.23 0.56 0.40 0.77 0.77 0.77 0.77 0.93 4.41 4.42 4.42 4.42 4.42 >4
10 Cầu Phù Vân 4.41 4.41 4.37 4.25 4.40 0.51 0.82 1.18 1.18 4.03 4.41 4.41 4.41 4.41 4.41 >4
11 Sông Đăm 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 >4
12 Sông Cầu Ngà 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 0.70 >4
13 Đập Thanh Liệt 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 0.36 >4
14 Kênh Xuân La 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 1.29 >4
15 Kênh Phú Đô 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 >4
16 Kênh Trung Văn 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 1.41 >4
17 Cầu Am 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 0.30 >4
18 Kênh La Khê 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 0.49 >4
19 Kênh Vân Đình 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 4.15 >4
20 Kênh Duy Tiên 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 >4
21 Kênh Yên Xá 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 1.58 >4
22 Sông Tô Lịch 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 4.63 >4
23 Kênh Hòa Bình 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 4.56 >4

 

Bảng 7: TỔNG HỢP KẾT QUẢ DỰ BÁO BOD5 THÁNG 1 NĂM 2023 HTCTTL SÔNG NHUỆ

STT Vị trí BOD5 – Tháng 1 QCVN B1 08:2015
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1 Cống Liên Mạc 47.19 47.68 48.10 48.52 49.22 49.53 49.79 61.90 46.46 47.07 47.39 47.87 48.32 48.88 49.19 49.50 6<B1<15
2 Cầu Diễn 43.17 42.80 42.63 42.61 42.65 42.65 42.61 46.27 43.06 42.86 42.67 42.62 42.64 42.64 42.64 42.64 6<B1<15
3 Đập Hà Đông 55.57 54.91 55.29 54.85 54.89 54.89 54.86 54.91 56.18 54.99 54.90 54.89 54.85 54.89 54.85 54.85 6<B1<15
4 Cầu Tó 61.73 60.60 60.33 60.86 60.62 60.14 60.28 60.36 60.68 59.92 59.80 59.79 59.93 59.34 59.68 60.21 6<B1<15
5 Cầu Xém 61.39 62.16 60.67 60.95 60.98 60.54 60.28 61.06 60.99 61.94 60.03 59.84 59.91 60.02 59.60 59.93 6<B1<15
6 Đập Đồng Quan 58.73 62.49 46.66 61.90 35.79 32.81 61.07 61.75 59.71 60.39 60.56 61.16 63.01 23.06 50.19 50.19 6<B1<15
7 Cầu Thần 58.13 58.36 57.14 62.28 58.42 51.85 63.19 58.03 57.34 61.82 62.82 35.17 61.60 55.33 56.99 62.39 6<B1<15
8 Đập Nhật Tựu 28.70 28.70 28.67 30.17 36.63 30.99 32.71 30.11 30.11 30.11 30.11 30.11 31.52 31.52 31.52 34.01 6<B1<15
9 Cống Lương Cổ 23.55 19.71 27.18 40.55 36.20 42.73 35.75 41.57 47.04 33.37 50.30 19.27 19.42 19.78 20.22 19.49 6<B1<15
10 Cầu Phù Vân 19.82 19.80 19.83 21.34 22.76 23.54 27.42 32.66 20.18 46.55 21.82 19.80 19.80 19.80 19.80 19.80 6<B1<15
11 Sông Đăm 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 6<B1<15
12 Sông Cầu Ngà 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 6<B1<15
13 Đập Thanh Liệt 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 6<B1<15
14 Kênh Xuân La 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 6<B1<15
15 Kênh Phú Đô 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 6<B1<15
16 Kênh Trung Văn 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 6<B1<15
17 Cầu Am 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 6<B1<15
18 Kênh La Khê 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 6<B1<15
19 Kênh Vân Đình 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 6<B1<15
20 Kênh Duy Tiên 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 6<B1<15
21 Kênh Yên Xá 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 6<B1<15
22 Sông Tô Lịch 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 6<B1<15
23 Kênh Hòa Bình 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 6<B1<15

 

STT Vị trí BOD5 – Tháng 1 QCVN B1 08:2015
17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31
1 Cống Liên Mạc 49.79 50.11 50.40 50.57 50.81 50.97 51.19 51.52 51.71 51.85 52.00 52.10 52.19 52.27 52.34 6<B1<15
2 Cầu Diễn 42.66 42.65 42.60 42.63 42.63 42.65 42.63 42.64 42.65 42.64 42.63 42.63 42.62 42.63 42.64 6<B1<15
3 Đập Hà Đông 54.88 54.88 54.86 54.86 54.87 54.86 54.85 54.86 54.88 54.86 54.88 54.89 54.86 54.86 54.86 6<B1<15
4 Cầu Tó 60.42 60.16 60.05 60.02 60.19 59.93 60.21 60.43 60.49 60.83 60.30 59.87 59.99 59.99 59.99 6<B1<15
5 Cầu Xém 60.58 60.46 60.35 60.14 60.40 59.93 60.07 60.38 60.67 60.67 60.89 60.40 60.06 60.14 60.13 6<B1<15
6 Đập Đồng Quan 50.19 47.95 45.38 52.48 55.45 53.39 54.34 38.72 55.60 50.08 53.00 60.29 60.29 60.29 60.29 6<B1<15
7 Cầu Thần 57.36 60.59 52.98 50.58 62.36 61.50 62.03 50.00 50.71 52.43 48.51 62.77 60.02 58.85 58.45 6<B1<15
8 Đập Nhật Tựu 35.69 32.26 32.26 32.26 32.26 32.26 32.26 32.26 32.26 32.26 32.26 32.26 32.26 32.26 32.26 6<B1<15
9 Cống Lương Cổ 19.68 19.83 33.26 42.98 45.85 33.63 33.49 33.52 33.82 37.95 19.81 19.74 19.74 19.74 19.74 6<B1<15
10 Cầu Phù Vân 19.80 19.80 20.25 21.02 19.90 48.94 35.29 36.43 37.76 24.02 19.80 19.80 19.80 19.80 19.80 6<B1<15
11 Sông Đăm 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 36.50 6<B1<15
12 Sông Cầu Ngà 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 58.60 6<B1<15
13 Đập Thanh Liệt 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 60.80 6<B1<15
14 Kênh Xuân La 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 61.30 6<B1<15
15 Kênh Phú Đô 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 55.80 6<B1<15
16 Kênh Trung Văn 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 49.70 6<B1<15
17 Cầu Am 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 60.70 6<B1<15
18 Kênh La Khê 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 65.90 6<B1<15
19 Kênh Vân Đình 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 24.70 6<B1<15
20 Kênh Duy Tiên 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 28.50 6<B1<15
21 Kênh Yên Xá 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 56.90 6<B1<15
22 Sông Tô Lịch 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 26.80 6<B1<15
23 Kênh Hòa Bình 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 34.50 6<B1<15

 

Bảng 8: TỔNG HỢP KẾT QUẢ DỰ BÁO NH4+ THÁNG 1 NĂM 2023 HTCTTL SÔNG NHUỆ

STT Vị trí NH4+ – Tháng 1 QCVN B1 08:2015
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1 Cống Liên Mạc 5.16 5.38 5.57 5.75 5.97 6.09 6.20 9.16 5.10 5.31 5.45 5.64 5.81 6.00 6.14 6.27 0.3<B1<0.9
2 Cầu Diễn 4.32 4.26 4.22 4.20 4.21 4.21 4.20 5.08 4.32 4.27 4.22 4.21 4.21 4.21 4.21 4.21 0.3<B1<0.9
3 Đập Hà Đông 7.64 7.50 7.56 7.48 7.49 7.49 7.48 7.49 7.82 7.52 7.49 7.49 7.48 7.49 7.48 7.48 0.3<B1<0.9
4 Cầu Tó 8.91 8.96 8.92 9.04 8.99 8.86 8.90 8.92 9.01 8.80 8.77 8.77 8.81 8.65 8.74 8.88 0.3<B1<0.9
5 Cầu Xém 8.57 9.29 8.99 9.04 9.08 8.96 8.89 9.11 9.09 9.35 8.83 8.78 8.80 8.83 8.72 8.81 0.3<B1<0.9
6 Đập Đồng Quan 6.55 9.05 5.27 9.29 2.18 1.35 8.75 9.08 9.10 9.09 9.05 9.78 9.07 -1.26 9.61 9.61 0.3<B1<0.9
7 Cầu Thần 7.94 8.44 8.30 9.37 9.25 9.01 9.48 9.33 9.26 9.47 9.58 8.10 9.51 9.15 9.24 9.51 0.3<B1<0.9
8 Đập Nhật Tựu 0.63 0.63 6.97 7.93 8.18 7.88 7.96 7.83 7.83 7.83 7.83 7.83 7.90 7.90 7.90 8.01 0.3<B1<0.9
9 Cống Lương Cổ 2.37 0.90 2.40 5.38 8.17 8.56 8.13 8.43 8.98 7.99 9.13 0.81 0.84 0.92 1.01 0.86 0.3<B1<0.9
10 Cầu Phù Vân 0.92 0.92 0.93 1.23 1.79 2.03 3.36 4.90 1.04 7.97 1.47 0.92 0.92 0.92 0.92 0.92 0.3<B1<0.9
11 Sông Đăm 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 0.3<B1<0.9
12 Sông Cầu Ngà 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 0.3<B1<0.9
13 Đập Thanh Liệt 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 0.3<B1<0.9
14 Kênh Xuân La 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 0.3<B1<0.9
15 Kênh Phú Đô 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 0.3<B1<0.9
16 Kênh Trung Văn 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 0.3<B1<0.9
17 Cầu Am 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 0.3<B1<0.9
18 Kênh La Khê 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 0.3<B1<0.9
19 Kênh Vân Đình 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 0.3<B1<0.9
20 Kênh Duy Tiên 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 0.3<B1<0.9
21 Kênh Yên Xá 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 0.3<B1<0.9
22 Sông Tô Lịch 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.3<B1<0.9
23 Kênh Hòa Bình 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 0.3<B1<0.9

 

STT Vị trí NH4+ – Tháng 1 QCVN B1 08:2015
17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31
1 Cống Liên Mạc 6.39 6.51 6.62 6.71 6.80 6.87 6.95 7.05 7.12 7.18 7.24 7.28 7.33 7.37 7.40 0.3<B1<0.9
2 Cầu Diễn 4.21 4.21 4.20 4.21 4.21 4.21 4.21 4.21 4.21 4.21 4.21 4.21 4.21 4.21 4.21 0.3<B1<0.9
3 Đập Hà Đông 7.48 7.48 7.48 7.48 7.48 7.48 7.48 7.48 7.48 7.48 7.49 7.49 7.48 7.48 7.48 0.3<B1<0.9
4 Cầu Tó 8.94 8.87 8.84 8.83 8.88 8.81 8.88 8.94 8.95 9.05 8.90 8.79 8.82 8.82 8.82 0.3<B1<0.9
5 Cầu Xém 8.98 8.95 8.92 8.86 8.93 8.80 8.84 8.92 9.00 9.00 9.06 8.93 8.84 8.86 8.86 0.3<B1<0.9
6 Đập Đồng Quan 9.61 5.40 4.46 6.39 7.79 6.97 7.46 2.67 7.08 5.05 5.78 8.30 8.30 8.30 8.30 0.3<B1<0.9
7 Cầu Thần 9.31 9.41 8.88 8.85 9.54 9.50 9.42 8.89 8.94 9.02 8.80 9.48 9.40 9.35 9.34 0.3<B1<0.9
8 Đập Nhật Tựu 3.90 6.75 6.75 6.75 6.75 6.75 6.75 6.75 6.75 6.75 6.75 6.75 6.75 6.75 6.75 0.3<B1<0.9
9 Cống Lương Cổ 0.90 0.93 3.47 8.66 9.03 8.02 8.01 8.01 8.03 7.83 0.92 0.91 0.91 0.91 0.91 0.3<B1<0.9
10 Cầu Phù Vân 0.92 0.92 1.01 1.24 0.95 8.91 7.97 7.33 7.37 1.74 0.92 0.92 0.92 0.92 0.92 0.3<B1<0.9
11 Sông Đăm 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 1.63 0.3<B1<0.9
12 Sông Cầu Ngà 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 7.17 0.3<B1<0.9
13 Đập Thanh Liệt 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 9.56 0.3<B1<0.9
14 Kênh Xuân La 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 8.76 0.3<B1<0.9
15 Kênh Phú Đô 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 11.70 0.3<B1<0.9
16 Kênh Trung Văn 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 9.20 0.3<B1<0.9
17 Cầu Am 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 0.3<B1<0.9
18 Kênh La Khê 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 13.90 0.3<B1<0.9
19 Kênh Vân Đình 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 1.05 0.3<B1<0.9
20 Kênh Duy Tiên 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 6.26 0.3<B1<0.9
21 Kênh Yên Xá 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 0.3<B1<0.9
22 Sông Tô Lịch 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.87 0.3<B1<0.9
23 Kênh Hòa Bình 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 1.76 0.3<B1<0.9

 

Bảng 9: TỔNG HỢP KẾT QUẢ DỰ BÁO NO3 THÁNG 1 NĂM 2023 HTCTTL SÔNG NHUỆ

STT Vị trí NO3 – Tháng 1 QCVN B1 08:2015
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1 Cống Liên Mạc 3.78 3.76 3.73 3.71 3.72 3.71 3.69 4.32 3.99 3.97 3.93 3.90 3.87 3.85 3.82 3.79 5<B1<10
2 Cầu Diễn 3.85 3.85 3.83 3.84 3.84 3.84 3.84 3.96 3.84 3.84 3.83 3.84 3.84 3.84 3.84 3.84 5<B1<10
3 Đập Hà Đông 4.05 4.04 3.91 4.01 4.02 4.02 4.02 4.02 4.03 4.02 4.02 4.01 4.02 4.03 4.02 4.02 5<B1<10
4 Cầu Tó 3.46 4.09 4.10 4.04 4.07 4.06 4.06 4.06 4.08 4.05 4.05 4.05 4.05 4.04 4.05 4.07 5<B1<10
5 Cầu Xém 3.17 3.93 4.10 3.98 4.09 4.06 4.06 4.10 4.09 4.10 4.06 4.05 4.05 4.05 4.05 4.06 5<B1<10
6 Đập Đồng Quan 0.72 3.02 6.92 3.90 8.96 9.44 4.02 3.61 3.97 3.82 3.93 4.05 3.58 11.14 3.96 3.96 5<B1<10
7 Cầu Thần 3.56 4.87 4.18 4.22 4.72 5.62 4.05 4.80 4.83 4.24 4.15 7.64 4.32 5.08 4.88 4.17 5<B1<10
8 Đập Nhật Tựu 3.17 3.17 7.87 8.32 7.45 8.16 7.94 8.28 8.28 8.28 8.28 8.28 8.08 8.08 8.08 7.79 5<B1<10
9 Cống Lương Cổ 4.33 8.66 7.86 5.90 7.52 6.71 7.57 6.83 6.18 7.86 5.77 8.71 8.69 8.65 8.61 8.68 5<B1<10
10 Cầu Phù Vân 8.65 8.65 8.65 8.50 8.34 8.29 7.99 7.51 8.62 6.10 8.46 8.65 8.65 8.65 8.65 8.65 5<B1<10
11 Sông Đăm 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 5<B1<10
12 Sông Cầu Ngà 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 5<B1<10
13 Đập Thanh Liệt 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 5<B1<10
14 Kênh Xuân La 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 5<B1<10
15 Kênh Phú Đô 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 5<B1<10
16 Kênh Trung Văn 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 5<B1<10
17 Cầu Am 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 5<B1<10
18 Kênh La Khê 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 5<B1<10
19 Kênh Vân Đình 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 5<B1<10
20 Kênh Duy Tiên 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 5<B1<10
21 Kênh Yên Xá 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 5<B1<10
22 Sông Tô Lịch 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 5<B1<10
23 Kênh Hòa Bình 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 5<B1<10

 

STT Vị trí NO3 – Tháng 1 QCVN B1 08:2015
17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31
1 Cống Liên Mạc 3.77 3.74 3.73 3.70 3.69 3.67 3.66 3.66 3.65 3.63 3.62 3.61 3.60 3.59 3.58 5<B1<10
2 Cầu Diễn 3.84 3.84 3.83 3.84 3.84 3.84 3.84 3.84 3.84 3.84 3.84 3.84 3.84 3.84 3.84 5<B1<10
3 Đập Hà Đông 4.02 4.02 4.02 4.02 4.02 4.02 4.02 4.02 4.02 4.02 4.02 4.02 4.02 4.02 4.02 5<B1<10
4 Cầu Tó 4.07 4.06 4.05 4.06 4.06 4.06 4.06 4.07 4.07 4.09 4.06 4.05 4.05 4.05 4.05 5<B1<10
5 Cầu Xém 4.08 4.07 4.07 4.06 4.07 4.05 4.06 4.07 4.08 4.08 4.09 4.07 4.06 4.06 4.06 5<B1<10
6 Đập Đồng Quan 3.96 6.79 7.33 6.14 4.86 5.33 5.04 8.60 5.33 6.68 6.15 4.44 4.44 4.44 4.44 5<B1<10
7 Cầu Thần 4.91 4.47 5.37 5.70 4.21 4.31 4.04 5.77 5.71 5.47 5.96 4.17 4.51 4.64 4.69 5<B1<10
8 Đập Nhật Tựu 6.96 7.83 7.83 7.83 7.83 7.83 7.83 7.83 7.83 7.83 7.83 7.83 7.83 7.83 7.83 5<B1<10
9 Cống Lương Cổ 8.66 8.65 7.22 6.68 6.35 7.83 7.85 7.85 7.81 7.23 8.65 8.66 8.66 8.66 8.66 5<B1<10
10 Cầu Phù Vân 8.65 8.65 8.60 8.53 8.64 5.92 7.60 7.36 7.19 8.21 8.65 8.65 8.65 8.65 8.65 5<B1<10
11 Sông Đăm 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 3.81 5<B1<10
12 Sông Cầu Ngà 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 2.63 5<B1<10
13 Đập Thanh Liệt 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 4.17 5<B1<10
14 Kênh Xuân La 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 5<B1<10
15 Kênh Phú Đô 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 3.26 5<B1<10
16 Kênh Trung Văn 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 6.15 5<B1<10
17 Cầu Am 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 2.58 5<B1<10
18 Kênh La Khê 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 1.07 5<B1<10
19 Kênh Vân Đình 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 9.60 5<B1<10
20 Kênh Duy Tiên 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 8.61 5<B1<10
21 Kênh Yên Xá 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 15.70 5<B1<10
22 Sông Tô Lịch 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 8.50 5<B1<10
23 Kênh Hòa Bình 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 10.61 5<B1<10

 

III. Các đề xuất, kiến nghị

  1. Nhận xét

Trong tháng 1 năm 2023 không thực hiện lấy mẫu đo đạc CLN trong HTCTTL Sông Nhuệ vì vậy không có số liệu để so sánh, đánh giá với tháng trước và cùng kỳ năm trước. Tuy nhiên qua số liệu dự báo thì CLN trong hệ thống vẫn bị ô nhiễm; hàm lượng các chất ô nhiễm cao ở đầu tháng và có xu thế giảm ở giữa tháng do hệ thống bắt đầu lấy nước vào phục vụ sản xuất vụ Đông Xuân.

  1. Đề xuất

Tiếp tục vận hành công trình nội đồng hợp lý, tận dụng chênh lệch mực nước mở cống Liên Mạc, Tắc Giang lấy nước vào. Căn cứ vào biên độ thời gian triều để vận hành đóng mở đập Nhật Tựu, Tắc Giang lấy nước vào cho đoạn hạ lưu.

  1. Dự báo chung

Kết quả dự báo CLN trong tháng 1 cho thấy mặc dù có thời điểm lấy được nước vào qua cống Liên Mạc nhưng trong hệ thống CTTL Sông Nhuệ vẫn bị ô nhiễm do tác động của nguồn thải vào hệ thống quá lớn./.

 

 

Nơi nhận:                                                                                                        VIỆN QUY HOẠCH THỦY LỢI

  • Tổng cục Thủy lợi;
  • Viện kỹ thuật TNN;
  • Cty TNHH MTV ĐTPT Thủy lợi Sông Nhuệ;
  • Chi cục thủy lợi tỉnh Hà Nam;
  • Lưu Phòng TN&TV QL CLN,MT.