Bản tin hiện trường CLN HTTL Sông Nhuệ tháng 9 năm 2017
BẢNG TIN KẾT QUẢ QUAN TRẮC HIỆN TRƯỜNG
Nhiệm vụ: Giám sát chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi sông Nhuệ, phục vụ lấy nước sản xuất nông nghiệp.
Đơn vị thực hiện: Phòng Thí nghiệm và Tư vấn quản lý Chất lượng Nước, Môi trường – Viện Quy hoạch Thủy lợi
Thời gian: Đợt 1 (tháng 9/2017)
TT | Ký hiệu mẫu | Vị trí quan trắc | Kết quả quan trắc chất lượng nước hiện trường | ||||||||
Tình trạng cống/cảnh quan môi trường | Màu, mùi | pH | Độ đục (NTU) | DO (mg/l) | TDS (g/l) | Amoni_N (mg/l) | Độ dẫn
(mS/cm) |
Nhận định &
Khuyến cáo |
|||
QCVN 08:2015 A1 | 6 – 8.5 | 6 | 0.3 | ||||||||
QCVN 08:2015 A2 | 6 – 8.5 | 5 | 0.3 | ||||||||
QCVN 08:2015 B1 | 5.5 – 9 | 4 | 0.9 | ||||||||
QCVN 08:2015 B2 | 5.5 – 9 | 2 | 0.9 | ||||||||
1 | 1 | – Cống Liên Mạc | Trời mưa nhỏ, gió BĐB 10km/h, độ ẩm 93%, to = 32oC.
Dòng chảy rất nhỏ, nước đang vào. |
Nước màu vàng lục, đục phù sa. | 6.76 | 42.2 | 4.02 | 0.1 | 0.117 | 202 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
2 | 2 | Cầu Diễn – Từ Liêm | Trời mưa nhỏ, gió ĐB 8 km/h, độ ẩm 90%, to = 31oC.
Dòng chảy chậm. |
Nước màu xanh lục. | 6.66 | 11.6 | 2.69 | 0.2 | 0.210 | 265 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
3 | 3 | Đập Hà Đông | Trời nắng, gió ĐĐB 8 km/h, độ ẩm 82%, to = 36oC.
Dòng chảy chậm, hai bên bờ sông nhiều rác thải. |
Nước màu xanh lục, đục | 6.69 | 14 | 1.86 | 0.2 | 0.458 | 312 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Mở Nhật Tựu rút nước bẩn. Bổ sung nước Liên Mạc |
4 | 4 | Cầu Tó | Trời nắng, gió NTN5km/h, độ ẩm 72%, to = 35oC.
Dòng chảy chậm, mực nước cao, 2 bên bờ sông nhiều rác thải. |
Nước màu xanh đen | 6.64 | 21.5 | 1.85 | 0.2 | 0.816 | 289 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Mở Nhật Tựu rút nước bẩn. Bổ sung nước Liên Mạc |
5 | 5 | Cầu Xém | Trời nắng, gió TTB 8km/h, độ ẩm 75%, to = 39oC.
Dòng chảy chậm. Đang pha giữa nước màu xanh đen trên dòng chính và nước màu vàng lục từ nội đồng chảy ra. |
Nước màu xanh lục | 6.57 | 61.7 | 1.59 | 0.2 | 1.391 | 257 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Mở Nhật Tựu rút nước bẩn. Bổ sung nước Liên Mạc |
6 | 6 | Đập Đồng Quan | Trời nắng, gió ĐĐN 10km/h, độ ẩm 70%, to = 39oC.
Dòng chảy nhanh. Đập mởthông. Dưới sông nhiều bèo |
Nước màu vàng lục | 6.68 | 33 | 2.28 | 0.1 | 0.660 | 204 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Mở Nhật Tựu rút nước bẩn. Bổ sung nước Liên Mạc |
7 | 7 | Đập Nhật Tựu | Trời nắng, gió ĐĐN 5km/h, độ ẩm 60%, to = 40oC.
Dòng chảy nhanh, đập mở. Thượng lưu đập nhiều bèo. |
Nước màu xanh lục. | 6.95 | 21.7 | 4.12 | 0.2 | 0.404 | 201 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
8 | 8 | Cống Lương Cổ | Trời nắng, gió ĐĐN 5km/h, độ ẩm 60%, to = 40oC.
Dòng chảy nhanh, cống mở. Thượng lưu cống nhiều rác thải, mùi hôi thối. |
Nước màu xanh. | 6.67 | 15 | 5.07 | 0.2 | 0.311 | 257 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
9 | 9 | Cầu Vân – Phủ Lý | Trời nắng, gió NTN 5km/h, độ ẩm 60%, to = 40oC.
Dòng chảy chậm ra sông đáy. Hai bên bờ nhiều bè rau muống. |
Nước màu xanh lục. | 6.82 | 10.7 | 5.24 | 0.1 | 0.210 | 192 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
10 | 10 | Sông Đăm | Trời mưa nhỏ, gió BĐB 10 km/h, độ ẩm 92%, to = 32oC.
Dòng chảy chậm. |
Nước màu xanh lục. | 6.57 | 36 | 4.05 | 0.2 | 0.242 | 250 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
11 | 11 | Sông Cầu Ngà | Trời hửng nắng, gió BĐB 10 km/h, độ ẩm 87%, to = 33oC.
Dòng chảy chậm, mực nước cao. |
Nước màu xanh đen, mùi hôi. | 6.62 | 14.7 | 1.49 | 0.2 | 1.368 | 354 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Bổ sung nước từ sông Hồng qua cống Đan Hoài. |
12 | 12 | Đập Thanh Liệt | Trời nắng, gió NTN 3km/h, độ ẩm 75%, to = 33oC.
Đập đóng, không dòng chảy. Mực nước hạ lưu cao hơn thượng lưu. |
Nước màu đen. | 6.87 | 22.5 | 0.87 | 0.2 | 1.593 | 337 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Đóng kín cống. |
13 | 13 | Kênh Xuân La | Trời mưa nhỏ, gió BĐB 10 km/h, độ ẩm 92%, to = 32oC.
Dòng chảy nhanh. |
Nước màu xanh đen, mùi hôi. | 6.73 | 27.8 | 1.25 | 0.2 | 0.693 | 354 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Xử lý nước thải trước khi đổ ra sông Nhuệ |
14 | 14 | Kênh Phú Đô | Trời mát, gió ĐB 8 km/h, độ ẩm 89%, to = 32oC.
Dòng chảy chậm. |
Nước màu xanh đen.
|
6.94 | 26 | 0.79 | 0.6 | 2.222 | 754 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Xử lý nước thải trước khi đổ ra sông Nhuệ |
15 | 15 | Kênh tiêu Trung Văn | Trời nắng, gió ĐB 8 km/h, độ ẩm 82%, to = 34oC.
Dòng chảy chậm, cống mở. |
Nước màu xanh xám, đục. | 6.84 | 56.8 | 0.87 | 0.3 | 2.424 | 458 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Xử lý nước thải trước khi đổ ra sông Nhuệ |
16 | 16 | Cầu Am – Vạn Phúc | Trời nắng, gió ĐĐB6 km/h, độ ẩm 82%, to = 35oC.
Dòng chảy rất chậm, dưới sông nhiều rác thải. |
Nước màu xanh lục. | 6.69 | 12 | 1.59 | 0.2 | 1.127 | 303 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Xử lý nước thải trước khi đổ ra sông Nhuệ |
17 | 17 | Kênh La Khê | Trời nắng, gió ĐB 10 km/h, độ ẩm 85%, to = 33oC.
Dòng chảy rất nhỏ. |
Nước màu xanh. | 6.65 | 24 | 2.11 | 0.2 | 0.831 | 272 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Mở cống Yên Nghĩa tiêu nước bẩn, đón nước từ Liên Mạc về |
18 | 18 | Kênh Vân Đình tại Cầu Bàu | Trời nắng, gió NĐN5 km/h, độ ẩm 60%, to = 40oC.
Dòng chảy chậm. |
Nước màu xanh. | 7.13 | 17.9 | 3.11 | 0.2 | 0.699 | 207 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
19 | 19 | Kênh Duy Tiên | Trời nắng, gió ĐĐN 5 km/h, độ ẩm 59%, to = 40oC.
Dòng chảy chậm, dưới sông nhiều bè rau muống. |
Nước màu xanh lục. | 6.92 | 20.5 | 4.25 | 0.1 | 0.559 | 183 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
20 | 20 | Kênh Yên Xá – Thanh Trì | Trời nắng, gió ĐĐB 8 km/h, độ ẩm 80%, to = 33oC.
Cống đóng, không dòng chảy. |
Nước màu đen, mùi hôi thối. | 6.12 | 14.5 | 0.07 | 0.6 | 3.978 | 784 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
21 | 21 | Sông Tô Lịch trước nhập lưu sông Nhuệ tại Khánh Hà – Thường Tín | Trời nắng, gió TTB 8km/h, độ ẩm 73%, to = 39oC.
Dòng chảy chậm. |
Nước màu xanh lục. | 6.72 | 22 | 4.72 | 0.1 | 0.167 | 200 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
22 | 22 | Kênh Hòa Bình (Thanh Trì) | Trời nắng, gió NTN3 km/h, độ ẩm 70%, to = 35oC.
Cống đóng, không dòng chảy. Mực nước ngoài sông cao hơn trong |
Nước màu xanh lục. | 6.65 | 12 | 4.12 | 0.2 | 0.478 | 269 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
23 | 23 | Cống gầm cầu Trắng – Hà Đông | Trời nắng, gió ĐĐB 6 km/h, độ ẩm 80%, to = 35oC.
Dòng chảy nhỏ. |
Nước màu xám đục. | 8.16 | 54.9 | 3.26 | 0.5 | 0.831 | 1092 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
Ghi chú:
QCVN 08:2015 A1: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt – giới hạn A1: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt (sau khi áp dụng xử lý thông thường), bảo tồn động thực vật thủy sinh và các mục đích khác như loại A2, B1, B2.
QCVN 08:2015 A2: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt – giới hạn A2: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp hoặc các các mục đích sử dụng như B1 và B2.
QCVN 08:2015 B1: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng nước mặt – giới hạn B1: Dùng cho mục đích tưới tiêu thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lượng tương tự hoặc các mục đích sử dụng như B2.
QCVN 08:2015 B2: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng nước mặt – giới hạn B2: Giao thông thủy và các mục đích khác với yêu cầu nước chất lượng thấp.