Bản tin hiện trường CLN HTTL Sông Nhuệ tháng 7 năm 2017
BẢNG TIN KẾT QUẢ QUAN TRẮC HIỆN TRƯỜNG
Nhiệm vụ: Giám sát chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi sông Nhuệ, phục vụ lấy nước sản xuất nông nghiệp.
Đơn vị thực hiện: Phòng Thí nghiệm và Tư vấn quản lý Chất lượng Nước, Môi trường – Viện Quy hoạch Thủy lợi
Thời gian: Đợt 1 (tháng 7/2017)
TT | Ký hiệu mẫu | Vị trí quan trắc | Kết quả quan trắc chất lượng nước hiện trường | ||||||||
Tình trạng cống/cảnh quan môi trường | Màu, mùi | pH | Độ đục (NTU) | DO (mg/l) | TDS (g/l) | Amoni_N (mg/l) | Độ dẫn
(mS/cm) |
Nhận định &
Khuyến cáo |
|||
QCVN 08:2015 A1 | 6 – 8.5 | 6 | 0.3 | ||||||||
QCVN 08:2015 A2 | 6 – 8.5 | 5 | 0.3 | ||||||||
QCVN 08:2015 B1 | 5.5 – 9 | 4 | 0.9 | ||||||||
QCVN 08:2015 B2 | 5.5 – 9 | 2 | 0.9 | ||||||||
1 | 1 | – Cống Liên Mạc | Trời nắng, gió ĐĐB 11km/h, độ ẩm 96%, to = 33oC.
Nước đứng, không có dòng chảy. Cống Liên Mạc 2 mở. Nước đục phù sa do nước sông Hồng chảy qua cống Liên Mạc 1 vào, mực nước thượng lưu cao hơn hạ lưu. |
Nước màu nâu đỏ. | 7.26 | 34.7 | 6.92 | 0.1 | 0.245 | 183 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
2 | 2 | Cầu Diễn – Từ Liêm | Trời oi bức, gió ĐĐB 10 km/h, độ ẩm 94%, to = 34oC.
Dòng chảy chậm, mực nước cao. |
Nước màu nâu đục. | 6.75 | 35.4 | 5.61 | 0.1 | 0.435 | 222 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
3 | 3 | Đập Hà Đông | Trời nắng, gió Đ 13 km/h, độ ẩm 91%, to = 36oC.
Dòng chảy nhanh, mực nước cao. |
Nước màu nâu đục | 6.6 | 17.9 | 2.5 | 0.2 | 1.002 | 252 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Mở Nhật Tựu rút nước bẩn. Bổ sung nước Liên Mạc |
4 | 4 | Cầu Tó | Trời mưa nhỏ, gió Đ 6km/h, độ ẩm 89%, to = 35oC.
Dòng chảy chậm, mực nước cao, 2 bên bờ sông nhiều rác thải. |
Nước màu nâu đục | 6.71 | 27.9 | 1.61 | 0.2 | 1.064 | 319 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Mở Nhật Tựu rút nước bẩn. Bổ sung nước Liên Mạc |
5 | 5 | Cầu Xém | Trời mưa nhỏ, gió Đ 7km/h, độ ẩm 85%, to = 36oC.
Dòng chảy chậm, mực nước cao. |
Nước màu nâu đục | 6.82 | 47.8 | 1.7 | 0.2 | 1.088 | 325 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Mở Nhật Tựu rút nước bẩn. Bổ sung nước Liên Mạc |
6 | 6 | Đập Đồng Quan | Trời oi bức, gió B 8 km/h, độ ẩm 92%, to = 34oC.
Dòng chảy chậm. Cống mở thoáng thông. |
Nước màu nâu đục | 6.49 | 51.5 | 2.34 | 0.1 | 0.909 | 224 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Mở Nhật Tựu rút nước bẩn. Bổ sung nước Liên Mạc |
7 | 7 | Đập Nhật Tựu | Trời mưa nhỏ, gió ĐĐN6km/h, độ ẩm 91%, to = 34oC.
Dòng chảy chậm, đập mở. |
Nước màu xanh lục. | 6.51 | 37.2 | 4.04 | 0.1 | 0.793 | 229 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
8 | 8 | Cống Lương Cổ | Trời mưa nhỏ, gió T3km/h, độ ẩm 90%, to = 34oC.
Dòng chảy nhanh, cống mở 1 cánh. Thượng lưu cống dồn ứ nhiều bèo và rác thải. |
Nước màu xanh lục. | 6.61 | 26.2 | 4.86 | 0.1 | 0.637 | 224 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
9 | 9 | Cầu Vân – Phủ Lý | Trời mưa nhỏ, gió T 3km/h, độ ẩm 91%, to = 34oC.
Dòng chảy chậm, dưới sông có nhiều bè rau muống. |
Nước màu xanh lục. | 6.56 | 20.5 | 5.15 | 0.2 | 0.583 | 288 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
10 | 10 | Sông Đăm | Trời oi bức, gió ĐĐB 10 km/h, độ ẩm 95%, to = 33oC.
Dòng chảy nhanh, mực nước cao. |
Nước đục, màu xanh lục. | 6.65 | 46.9 | 4.24 | 0.1 | 0.644 | 195 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
11 | 11 | Sông Cầu Ngà | Trời nắng, gió ĐĐB 10 km/h, độ ẩm 98%, to = 34oC.
Dòng chảy chậm, mực nước cao. |
Nước màu xanh. | 6.86 | 3 | 2.14 | 0.1 | 0.987 | 231 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Bổ sung nước từ sông Hồng qua cống Đan Hoài. |
12 | 12 | Đập Thanh Liệt | Trời mưa nhỏ, gió Đ6km/h, độ ẩm 88%, to = 35oC.
Đập đóng, không dòng chảy, mực nước thượng lưu cao hơn hạ lưu. |
Nước màu xanh, đục. | 7.05 | 39.5 | 1.05 | 0.4 | 2.261 | 407 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Đóng kín cống. |
13 | 13 | Kênh Xuân La | Trời oi bức, gió ĐĐB 10 km/h, độ ẩm 95%, to = 33oC.
Dòng chảy nhanh, mực nước cao. |
Nước màu xanh lục. | 6.76 | 8.1 | 2.25 | 0.2 | 1.678 | 272 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Xử lý nước thải trước khi đổ ra sông Nhuệ |
14 | 14 | Kênh Phú Đô | Trời oi bức, gió ĐĐB 10 km/h, độ ẩm 96%, to = 35oC.
Dòng chảy chậm. |
Nước màu xanh. | 6.82 | 12.7 | 3.59 | 0.3 | 1.336 | 305 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Xử lý nước thải trước khi đổ ra sông Nhuệ |
15 | 15 | Kênh tiêu Trung Văn | Trời oi bức, gió ĐĐB 10 km/h, độ ẩm 97%, to = 36oC.
Dòng chảy chậm, cống mở, mực nước cao. |
Nước màu xanh lục. | 6.68 | 7 | 2.32 | 0.2 | 1.678 | 263 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Xử lý nước thải trước khi đổ ra sông Nhuệ |
16 | 16 | Cầu Am – Vạn Phúc | Trời oi bức, gió Đ 13 km/h, độ ẩm 91%, to = 36oC.
Dòng chảy chậm, mực nước cao, hai bên bờ nhiều rác thải. |
Nước màu nâu đục. | 6.6 | 7.8 | 2.4 | 0.1 | 1.608 | 249 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Xử lý nước thải trước khi đổ ra sông Nhuệ |
17 | 17 | Kênh La Khê | Trời oi bức, gió Đ 10 km/h, độ ẩm 94%, to = 36oC.
Dòng chảy chậm, mực nước cao. |
Nước màu xanh. | 6.67 | 9.3 | 2.4 | 0.2 | 0.932 | 268 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Mở cống Yên Nghĩa tiêu nước bẩn, đón nước từ Liên Mạc về |
18 | 18 | Kênh Vân Đình tại Cầu Bàu | Trời oi bức, gió B 8 km/h, độ ẩm 94%, to = 34oC.
Dòng chảy nhanh, dưới sông nhiều bèo, hai bên bờ nhiều rác thải. |
Nước màu nâu đục. | 6.57 | 74.8 | 4.6 | 0.1 | 0.660 | 190 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
19 | 19 | Kênh Duy Tiên | Trời oi bức, gió ĐĐN 6 km/h, độ ẩm 90%, to = 34oC.
Dòng chảy chậm, trên sông nhiều bè rau muống. |
Nước màu xanh lục. | 6.87 | 30.5 | 3.59 | 0.2 | 0.754 | 267 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
20 | 20 | Kênh Yên Xá – Thanh Trì | Trời nắng, gió Đ 13 km/h, độ ẩm 91%, to = 36oC.
Cống đóng, không dòng chảy. |
Nước màu xám đục. | 6.77 | 27.5 | 0.51 | 0.4 | 4.033 | 527 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
21 | 21 | Sông Tô Lịch trước nhập lưu sông Nhuệ tại Khánh Hà – Thường Tín | Trời mưa nhỏ, gió Đ 7km/h, độ ẩm 85%, to = 36oC.
Dòng chảy chậm. |
Nước màu nâu đục. | 6.82 | 27.9 | 3.75 | 0.3 | 0.738 | 302 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
22 | 22 | Kênh Hòa Bình (Thanh Trì) | Trời mưa nhỏ, gió Đ 6 km/h, độ ẩm 88%, to = 35oC.
Cống đóng, TB đang bơm tiêu ra sông Nhuệ. |
Nước màu nâu đục. | 6.59 | 18.5 | 2.76 | 0.2 | 0.816 | 290 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
23 | 23 | Cống gầm cầu Trắng – Hà Đông | Trời nắng, gió Đ 13 km/h, độ ẩm 90%, to = 36oC.
Dòng chảy nhỏ. |
Nước màu xám đục. | 8.17 | 27.9 | 1.26 | 0.6 | 2.789 | 1079 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
Ghi chú:
QCVN 08:2015 A1: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt – giới hạn A1: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt (sau khi áp dụng xử lý thông thường), bảo tồn động thực vật thủy sinh và các mục đích khác như loại A2, B1, B2.
QCVN 08:2015 A2: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt – giới hạn A2: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp hoặc các các mục đích sử dụng như B1 và B2.
QCVN 08:2015 B1: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng nước mặt – giới hạn B1: Dùng cho mục đích tưới tiêu thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lượng tương tự hoặc các mục đích sử dụng như B2.
QCVN 08:2015 B2: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng nước mặt – giới hạn B2: Giao thông thủy và các mục đích khác với yêu cầu nước chất lượng thấp.