Bản tin hiện trường CLN HTTL Sông Nhuệ tháng 5 năm 2018

Bản tin hiện trường CLN HTTL Sông Nhuệ tháng 5 năm 2018

BẢNG TIN KẾT QUẢ QUAN TRẮC HIỆN TRƯỜNG

Nhiệm vụ: Giám sát chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi sông Nhuệ, phục vụ lấy nước sản xuất nông nghiệp.

Đơn vị thực hiện: Phòng Thí nghiệm và Tư vấn quản lý Chất lượng Nước, Môi trường – Viện Quy hoạch Thủy lợi

Thời gian: Đợt 1 (tháng 5/2018)

TT Ký hiệu mẫu Vị trí quan trắc Kết quả quan trắc chất lượng nước hiện trường  
Tình trạng cống/cảnh quan môi trường Màu, mùi pH Độ đục (NTU) DO (mg/l) TDS (g/l) Amoni (mg/l) Nitrat (mg/l) Độ dẫn

(mS/cm)

Khuyến cáo
QCVN 08:2015 A1   6 – 8.5   6   0.3 2    
QCVN 08:2015 A2   6 – 8.5   5   0.3 5    
QCVN 08:2015 B1   5.5 – 9   4   0.9 10    
QCVN 08:2015 B2   5.5 – 9   2   0.9 15    
1 1 –        Cống Liên Mạc To = 25oC, độ ẩm 89%, gió ĐĐB 8 km/h.

Cống mở, nước đang chảy từ sông Nhuệ ra sông Hồng. Nhiều bọt trắng nổi trên mặt nước.

Nước đục. 8.15 204 4.08 0.3 14.957 0.488 275 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

2 2 Cầu Diễn – Từ Liêm To = 29oC, độ ẩm 89%, gió ĐĐB 8 km/h.

Dòng chảy chậm. Nhiều váng đen nổi trên mặt nước.

Nước đục, mùi hôi thối. 7.67 171 2.12 0.4 10.550 1.033 331 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

3 3 Đập Hà Đông To = 32oC, độ ẩm 78%, gió Đông 5 km/h.

Dòng chảy trung bình. Có nhiều rác thải dưới đập.

Nước màu đen, mùi hôi thối. 7.52 72 1.1 0.7 10.052 0.432 373 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

4 4 Cầu Tó To = 33oC, độ ẩm 75%, gió Đông 11 km/h.

Dòng chảy trung bình.

Nước đục, mùi hôi thối. 7.8 67 1.82 0.6 9.660 2.588 365 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

5 5 Cầu Xém To = 34oC, độ ẩm 72%, gió Đông 8 km/h.

Dòng chảy trung bình. Nhiều rác thải dưới sông.

Nước màu đen, mùi hôi thối. 7.69 153 1.02 0.6 9.751 1.688 327 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

6 6 Đập Đồng Quan To = 36oC, độ ẩm 73%, gió ĐN  11 km/h.

Dòng chảy trung bình. Nhiều rác thải dưới sông.

Nước màu đen, mùi hôi thối. 7.82 95 1.47 0.6 12.030 1.958 367 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

7 7 Cầu Thần To = 36oC, độ ẩm 74%, gió ĐN  10 km/h.

Dòng chảy trung bình. Nhiều rác thải dưới sông.

Nước màu đen, mùi hôi thối. 7.68 49 1.47 0.5 24.753 2.070 609 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

8 8 Đập Nhật Tựu To = 37oC, độ ẩm 74%, gió ĐN  11 km/h.

Cống mở, dòng chảy trung bình. Dưới kênh nhiều bèo và rác thải.

Nước màu đen, mùi hôi thối. 8.05 40 1.24 0.5 24.255 3.083 586 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

9 9 Cống Lương Cổ To = 36oC, độ ẩm 76%, gió ĐN  11 km/h.

Cống mở, dòng chảy trung bình.

Nước màu đen, mùi hôi thối. 7.87 44 1.31 0.4 24.647 3.195 507 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

10 10 Cầu Vân – Phủ Lý To = 36oC, độ ẩm 74%, gió ĐN  11 km/h.

Dòng chảy trung bình. Dưới kênh nhiều bèo, rác thải.

Nước màu đen, mùi hôi thối. 7.61 45 1.46 0.3 21.779 1.778 589 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

11 11 Sông Đăm To = 25oC, độ ẩm 89%, gió ĐĐB 8 km/h.

Dòng chảy trung bình. Dưới sông nhiều rác thải.

Nước đục. 7.43 118 2.7 0.6 0.981 0.358 227 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

12 12 Sông Cầu Ngà To = 29oC, độ ẩm 87%, gió ĐĐB 8 km/h.

Dòng chảy chậm.

Nước đục. 7.5 109 1.95 0.3 3.939 4.095 337 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

13 13 Đập Thanh Liệt To = 33oC, độ ẩm 75%, gió Đông 11 km/h.

Cống đóng, không có dòng chảy.

Nước màu đen, mùi hôi thối. 7.42 42 1.86 0.8 5.509 3.263 393 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

14 14 Kênh Xuân La To = 25oC, độ ẩm 89%, gió ĐĐN 8 km/h.

Dòng chảy nhanh. Nước thải ra sông Nhuệ, nhiều bọt nổi trên mặt sông.

Nước đục, mùi hôi thối. 7.59 183 1.14 0.5 6.399 4.838 346 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

15 15 Kênh Phú Đô To = 29oC, độ ẩm 85%, gió ĐĐB 9 km/h.

 

Nước đục, mùi hôi thối. 7.65 76 1.8 0.7 6.098 1.935 327 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

16 16 Kênh tiêu Trung Văn To = 29oC, độ ẩm 85%, gió ĐĐB 9 km/h.

Không có dòng chày.

Nước đục. 7.29 45 3.61 0.6 3.245 2.835 291 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

17 17 Cầu Am – Vạn Phúc To = 32oC, độ ẩm 80%, gió Đông 5 km/h.

Dòng chảy chậm. Dưới chân cầu nhiều rác thải.

Nước màu vàng lục. 7.87 50 2.14 0.5 5.901 1.260 284 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

18 18 Kênh La Khê To = 30oC, độ ẩm 81%, gió ĐĐB 8 km/h.

Dòng chảy chậm. Mặt kênh phủ kín bèo.

Nước màu xanh lục. 7.9 62 1.52 0.6 25.734 3.758 649 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

19 19 Kênh Vân Đình tại Cầu Bàu To = 34oC, độ ẩm 72%, gió Đông 8 km/h.

Dòng chảy trung bình. Dưới kênh nhiều rác thải.

Nước màu đen, mùi hôi thối. 7.7 116 1.69 0.5 20.602 0.945 603 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

20 20 Kênh Duy Tiên To = 36oC, độ ẩm 74%, gió ĐN  10 km/h.

Dòng chảy chậm.

Nước màu đen, mùi hôi thối. 7.62 36 1.23 0.5 19.516 2.183 588 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

21 21 Kênh Yên Xá – Thanh Trì To = 32oC, độ ẩm 78%, gió Đông 6 km/h.

 

Nước đục, mùi hôi thối. 7.59 49 1.73 0.8 25.538 3.263 690 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

22 22 Sông Tô Lịch trước nhập lưu sông Nhuệ tại Khánh Hà – Thường Tín To = 34oC, độ ẩm 75%, gió Đông 11 km/h.

Dòng chảy chậm. Dưới sông nhiều rác thải.

Nước đục, mùi hôi thối. 7.62 26 4.16 0.3 0.075 0.365 248 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

23 23 Kênh Hòa Bình (Thanh Trì) To = 34oC, độ ẩm 73%, gió Đông 11 km/h.

Cống đóng, không có dòng chảy, trạm bơm không hoạt động.

Nước màu xanh lục. 7.47 32 4.26 0.3 0.075 0.331 301 Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

 

Ghi chú:

QCVN 08:2015 A1: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt – giới hạn A1: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt (sau khi áp dụng xử lý thông thường), bảo tồn động thực vật thủy sinh và các mục đích khác như loại A2, B1, B2.

QCVN 08:2015 A2: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt – giới hạn A2: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp hoặc các các mục đích sử dụng như B1 và B2.

QCVN 08:2015 B1: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng nước mặt – giới hạn B1: Dùng cho mục đích tưới tiêu thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lượng tương tự hoặc các mục đích sử dụng như B2.

QCVN 08:2015 B2: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng nước mặt – giới hạn B2: Giao thông thủy và các mục đích khác với yêu cầu nước chất lượng thấp.