Bản tin hiện trường CLN HTTL Sông Nhuệ tháng 4 năm 2018
BẢNG TIN KẾT QUẢ QUAN TRẮC HIỆN TRƯỜNG
Nhiệm vụ: Giám sát chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi sông Nhuệ, phục vụ lấy nước sản xuất nông nghiệp.
Đơn vị thực hiện: Phòng Thí nghiệm và Tư vấn quản lý Chất lượng Nước, Môi trường – Viện Quy hoạch Thủy lợi
Thời gian: Đợt 1 (tháng 4/2018)
TT | Ký hiệu mẫu | Vị trí quan trắc | Kết quả quan trắc chất lượng nước hiện trường | |||||||||
Tình trạng cống/cảnh quan môi trường | Màu, mùi | pH | Độ đục (NTU) | DO (mg/l) | TDS (g/l) | Amoni (mg/l) | Nitrat (mg/l) | Độ dẫn
(mS/cm) |
Khuyến cáo | |||
QCVN 08:2015 A1 | 6 – 8.5 | 6 | 0.3 | 2 | ||||||||
QCVN 08:2015 A2 | 6 – 8.5 | 5 | 0.3 | 5 | ||||||||
QCVN 08:2015 B1 | 5.5 – 9 | 4 | 0.9 | 10 | ||||||||
QCVN 08:2015 B2 | 5.5 – 9 | 2 | 0.9 | 15 | ||||||||
1 | 1 | – Cống Liên Mạc | Trời mưa phùn, to = 24oC, độ ẩm 96%, gió ĐB 5 km/h.
Dòng chảy chậm. Cống Liên Mạc 1 mở thông, cống Liên Mạc 2 mở 1 cánh. Nước đang chảy từ sông Nhuệ ra sông Hồng. |
Nước màu xanh đen. | 7.64 | 59.9 | 0.76 | 0.4 | 3.427 | 3.263 | 554 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
2 | 2 | Cầu Diễn – Từ Liêm | Trời mưa phùn, to = 25oC, độ ẩm 94%, gió ĐĐB 3 km/h.
Dòng chảy rỉ về hạ lưu, mực nước thấp. Hai bên bờ sông nhiều rác thải. |
Nước màu đen. | 7.59 | 34 | 0.01 | 0.6 | 13.364 | 1.733 | 797 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
3 | 3 | Đập Hà Đông | Trời mát, to = 26oC, độ ẩm 92%, gió Đông 3 km/h.
Dòng chảy rỉ về hạ lưu. Đập đang được tiến hành làm đường, kè bên bờ hữu. |
Nước màu đen kịt, mùi hôi thối. | 7.55 | 33.7 | 0.01 | 0.5 | 16.706 | 1.260 | 717 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
4 | 4 | Cầu Tó | Trời mát, to = 31oC, độ ẩm 88%, gió ĐĐB 5 km/h.
Dòng chảy chậm về hạ lưu, mực nước thấp. Hai bên bờ sông nhiều rác thải. |
Nước màu đen, mùi hôi thối. | 7.58 | 47.3 | 0.01 | 0.6 | 82.362 | 2.273 | 856 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
5 | 5 | Cầu Xém | Trời mát, to = 32oC, độ ẩm 83%, gió ĐB 5 km/h.
Dòng chảy chậm, mực nước thấp. |
Nước màu đen. | 7.6 | 30.5 | 0.01 | 0.6 | 47.397 | 1.328 | 850 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
6 | 6 | Đập Đồng Quan | Trời oi bức, to = 32oC, độ ẩm 82%, gió Đông 3 km/h.
Dòng chảy chậm về hạ lưu. Hạ lưu đập dồn ứ rất nhiều bèo. |
Nước màu đen, mùi hôi thối. | 7.5 | 29.9 | 1.07 | 0.4 | 5.610 | 1.283 | 493 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
7 | 7 | Cầu Thần | Trời oi bức, to = 35oC, độ ẩm 77%, gió ĐĐB 8 km/h.
Dòng chảy chậm. |
Nước màu đen. | 7.64 | 30 | 1.75 | 0.4 | 11.888 | 1.373 | 572 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
8 | 8 | Đập Nhật Tựu | Trời nóng, to = 35oC, độ ẩm 75%, gió ĐĐB 8 km/h.
Không có dòng chảy, đập đóng. |
Nước màu xanh lục. | 8.08 | 18.2 | 4.15 | 0.4 | 1.678 | 3.578 | 597 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
9 | 9 | Cống Lương Cổ | Trời nóng, to = 37oC, độ ẩm 71%, gió ĐĐB 10 km/h.
Dòng chảy chậm về hạ lưu. Đập mở thông. |
Nước màu xanh lục. | 7.9 | 15.9 | 5.9 | 0.3 | 0.824 | 1.332 | 457 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
10 | 10 | Cầu Vân – Phủ Lý | Trời nóng, to = 37oC, độ ẩm 71%, gió ĐĐB 10 km/h.
Dòng chảy chậm. |
Nước màu xanh lục. | 8.02 | 20.8 | 6.6 | 0.3 | 0.637 | 0.900 | 452 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
11 | 11 | Sông Đăm | Trời mưa phùn, to = 25oC, độ ẩm 95%, gió Đông 3 km/h.
Dòng chảy chậm. Phân biệt rõ 2 màu nâu đục và đen tại điểm nhập lưu. Sau nhập lưu nước chảy ngược về thượng lưu. |
Nước màu nâu đục. | 7.49 | 143.4 | 3.15 | 0.3 | 2.968 | 3.330 | 463 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
12 | 12 | Sông Cầu Ngà | Trời mát, to = 25oC, độ ẩm 93%, gió ĐĐB 5 km/h.
Dòng chảy chậm. Đập đất chắn ngang sông gây cản trở dòng chảy, nước chảy xáo trộn rối, nổi bọt ở sau đập. |
Nước màu xanh đen. | 7.41 | 74.9 | 1.19 | 0.3 | 12.277 | 14.625 | 482 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
13 | 13 | Đập Thanh Liệt | Trời mát, to = 31oC, độ ẩm 88%, gió ĐĐB 5 km/h.
Đập đóng, không có dòng chảy. Thượng lưu đập dồn ứ nhiều rác thải. |
Nước màu đen. | 7.62 | 14.5 | 0.01 | 0.7 | 97.125 | 3.938 | 915 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
14 | 14 | Kênh Xuân La | Trời mưa phùn, to = 25oC, độ ẩm 95%, gió Đông 3 km/h.
Dòng chảy nhanh, xáo trộn rối ở hạ lưu. Hạ lưu nước nổi bọt. |
Nước màu vàng đen. | 7.54 | 46.3 | 0.01 | 0.5 | 3.722 | 19.575 | 711 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
15 | 15 | Kênh Phú Đô | Trời mát, to = 25oC, độ ẩm 91%, gió ĐB 0 km/h.
Dòng chảy chậm. |
Nước màu xám đục. | 7.42 | 51.9 | 0.72 | 0.7 | 38.073 | 1.856 | 915 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
16 | 16 | Kênh tiêu Trung Văn | Trời mát, to = 25oC, độ ẩm 91%, gió ĐB 0 km/h.
Dòng chảy chậm, cống mở, mực nước thấp. |
Nước màu xám đục. | 7.56 | 75.7 | 1.23 | 0.7 | 25.641 | 2.633 | 886 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
17 | 17 | Cầu Am – Vạn Phúc | Trời mát, to = 25oC, độ ẩm 95%, gió Đông 3 km/h.
Dòng chảy chậm, mực nước thấp. Hai bên bờ kênh nhiều rác thải. |
Nước màu đen. | 7.58 | 29.5 | 0.01 | 0.5 | 33.411 | 1.710 | 683 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
18 | 18 | Kênh La Khê | Trời mát, to = 25oC, độ ẩm 95%, gió Đông 3 km/h.
Dòng chảy chậm. |
Nước màu đen, nổi bọt. | 7.42 | 35.7 | 0.01 | 0.6 | 45.843 | 3.038 | 879 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
19 | 19 | Kênh Vân Đình tại Cầu Bàu | Trời oi bức, to = 32oC, độ ẩm 82%, gió Đông 3 km/h.
Dòng chảy chậm, mực nước thấp. Hai bên bờ kênh nhiều rác thải. |
Nước màu xanh lục. | 7.87 | 58.6 | 4.09 | 0.4 | 4.274 | 0.810 | 551 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
20 | 20 | Kênh Duy Tiên | Trời oi bức, to = 35oC, độ ẩm 77%, gió ĐĐB 8 km/h.
Dòng chảy chậm ra sông Nhuệ. |
Nước màu xanh lục. | 7.83 | 41.7 | 5.5 | 0.4 | 4.429 | 2.408 | 600 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
21 | 21 | Kênh Yên Xá – Thanh Trì | Trời mát, to = 25oC, độ ẩm 95%, gió Đông 3 km/h.
Dòng chảy chậm, cống mở. |
Nước màu xám đục. | 7.77 | 83.2 | 0.01 | 0.8 | 318.570* | 3.578 | 1000 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
22 | 22 | Sông Tô Lịch trước nhập lưu sông Nhuệ tại Khánh Hà – Thường Tín | Trời oi bức, to = 32oC, độ ẩm 83%, gió ĐB 5 km/h.
Dòng chảy chậm. Dưới sông nhiều bèo và rác thải. |
Nước màu xanh lục. | 7.45 | 161.7 | 4.7 | 0.4 | 3.652 | 0.653 | 581 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
23 | 23 | Kênh Hòa Bình (Thanh Trì) | Trời mát, to = 31oC, độ ẩm 88%, gió ĐĐB 5 km/h.
Không có dòng chảy, cống đóng. Trạm bơm không hoạt động. |
Nước màu xanh lục. | 7.49 | 59.7 | 4.65 | 0.3 | 0.715 | 0.396 | 432 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
Ghi chú:
QCVN 08:2015 A1: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt – giới hạn A1: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt (sau khi áp dụng xử lý thông thường), bảo tồn động thực vật thủy sinh và các mục đích khác như loại A2, B1, B2.
QCVN 08:2015 A2: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt – giới hạn A2: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp hoặc các các mục đích sử dụng như B1 và B2.
QCVN 08:2015 B1: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng nước mặt – giới hạn B1: Dùng cho mục đích tưới tiêu thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lượng tương tự hoặc các mục đích sử dụng như B2.
QCVN 08:2015 B2: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng nước mặt – giới hạn B2: Giao thông thủy và các mục đích khác với yêu cầu nước chất lượng thấp.
…* Số liệu có dấu hiệu bất thường, sẽ kiểm tra lại