Bản tin hiện trường CLN HTTL Sông Nhuệ tháng 12 năm 2017
BẢNG TIN KẾT QUẢ QUAN TRẮC HIỆN TRƯỜNG
Nhiệm vụ: Giám sát chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi sông Nhuệ, phục vụ lấy nước sản xuất nông nghiệp.
Đơn vị thực hiện: Phòng Thí nghiệm và Tư vấn quản lý Chất lượng Nước, Môi trường – Viện Quy hoạch Thủy lợi
Thời gian: Đợt 1 (tháng 12/2017)
TT | Ký hiệu mẫu | Vị trí quan trắc | Kết quả quan trắc chất lượng nước hiện trường |
Nhận định & Khuyến cáo |
|||||||
Tình trạng cống/cảnh quan môi trường | Màu, mùi | pH | Độ đục (NTU) | DO (mg/l) | TDS (g/l) | Amoni_N (mg/l) | Độ dẫn
(mS/cm) |
||||
QCVN 08:2015 A1 | 6 – 8.5 | 6 | 0.3 | ||||||||
QCVN 08:2015 A2 | 6 – 8.5 | 5 | 0.3 | ||||||||
QCVN 08:2015 B1 | 5.5 – 9 | 4 | 0.9 | ||||||||
QCVN 08:2015 B2 | 5.5 – 9 | 2 | 0.9 | ||||||||
1 | 1 | – Cống Liên Mạc | Trời lạnh, gió ĐB 10 km/h, độ ẩm 80%, to = 17oC. Cống Liên Mạc 1 mở thông, Liên Mạc 2 mở 1 cánh, dòng chảy rất nhỏ, nước chảy ngược ra sông Hồng. | Nước màu xanh lục. | 7.52 | 17.9 | 1.4 | 0.3 | 0.816 | 487 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
2 | 2 | Cầu Diễn – Từ Liêm | Trời lạnh, gió ĐB 13 km/h, độ ẩm 70%, to = 18oC.
Dòng chảy chậm. Mực nước thấp, hai bên bờ sông nhiều rác thải. |
Nước màu đen, mùi hôi thối. | 7.36 | 12.3 | 0.32 | 0.5 | 4.367 | 737 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
3 | 3 | Đập Hà Đông | Trời nắng, gió ĐĐB 11 km/h, độ ẩm 60%, to = 21oC. Đập mở, mực nước thấp.
Dòng chảy rất chậm về hạ lưu. Hai bên bờ sông nhiều rác thải. |
Nước màu đen, mùi hôi thối. | 6.69 | 35.4 | 0.03 | 0.8 | 9.106 | 1000 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Mở Nhật Tựu rút nước bẩn. Bổ sung nước Liên Mạc |
4 | 4 | Cầu Tó | Trời lạnh, gió BĐN3 km/h, độ ẩm 62%, to = 21oC.
Dòng chảy chậm. Mực nước thấp, dưới sông nhiều rác thải. |
Nước màu đen, mùi hôi thối. | 7.08 | 31.7 | 0.01 | 0.7 | 7.653 | 918 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Mở Nhật Tựu rút nước bẩn. Bổ sung nước Liên Mạc |
5 | 5 | Cầu Xém | Trời nắng, gió NĐN 11 km/h, độ ẩm 58%, to = 23oC.
Dòng chảy chậm. |
Nước màu đen, mùi hôi thối. | 7.21 | 17.6 | 0.3 | 0.6 | 5.478 | 763 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Mở Nhật Tựu rút nước bẩn. Bổ sung nước Liên Mạc |
6 | 6 | Đập Đồng Quan | Trời nắng, gió N6 km/h, độ ẩm 61 %, to = 23oC.
Dòng chảy rất chậm. |
Nước màu đen kịt, mùi hôi thối. | 7.16 | 17.3 | 0.5 | 0.5 | 4.095 | 661 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Mở Nhật Tựu rút nước bẩn. Bổ sung nước Liên Mạc |
7 | 7 | Đập Nhật Tựu | Trời nắng, gió ĐN 10km/h, độ ẩm 63%, to = 23oC.
Đập đóng, không dòng chảy, cá chết thượng lưu đập. |
Nước màu đen, mùi hôi thối. | 7.37 | 41.1 | 0.7 | 0.5 | 5.120 | 721 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
8 | 8 | Cống Lương Cổ | Trời nắng, gió NĐN 11km/h, độ ẩm 59%, to = 23oC.
Đập mở thông, nước đứng,không có dòng chảy. |
Nước màu xanh lục. | 7.28 | 40.9 | 3.4 | 0.3 | 0.754 | 410 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
9 | 9 | Cầu Vân – Phủ Lý | Trời nắng, gió NĐN 11km/h, độ ẩm 59%, to = 23oC.
Dòng chảy chậm từ sông Đáy vào |
Nước màu xanh. | 7.12 | 11.5 | 4.3 | 0.2 | 0.389 | 346 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
10 | 10 | Sông Đăm | Trời lạnh, gió ĐB 10 km/h, độ ẩm 80%, to = 17oC.
Dòng chảy chậm. |
Nước màu nâu, đục. | 7.37 | 89.8 | 2.2 | 0.4 | 0.956 | 549 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
11 | 11 | Sông Cầu Ngà | Trời lạnh, gió ĐĐB 13 km/h, độ ẩm 69%, to = 19oC.
Dòng chảy chậm. |
Nước màu đen, mùi hôi thối. | 6.46 | 144 | 0.01 | 0.9 | 10.660 | 1190 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Bổ sung nước từ sông Hồng qua cống Đan Hoài. |
12 | 12 | Đập Thanh Liệt | Trời lạnh, gió ĐĐN3 km/h, độ ẩm 62%, to = 21oC.
Đập đóng, không có dòng chảy. |
Nước màu đen, mùi hôi thối. | 7.17 | 30.7 | 0.03 | 0.7 | 7.537 | 915 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Đóng kín cống. |
13 | 13 | Kênh Xuân La | Trời lạnh, gió ĐB 10 km/h, độ ẩm 80%, to = 17oC.
Dòng chảy nhanh, xáo trộn rối ở hạ lưu. |
Nước màu đen, nổi bọt trắng. Mùi hôi thối. | 7.29 | 20.0 | 0.18 | 0.5 | 5.587 | 731 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Xử lý nước thải trước khi đổ ra sông Nhuệ |
14 | 14 | Kênh Phú Đô | Trời lạnh, gió ĐB 13 km/h, độ ẩm 67%, to = 18oC.
Dòng chảy chậm. |
Nước màu xám đục.
|
7.25 | 28.8 | 1.42 | 0.7 | 7.265 | 931 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Xử lý nước thải trước khi đổ ra sông Nhuệ |
15 | 15 | Kênh tiêu Trung Văn | Trời lạnh, gió ĐĐB 13 km/h, độ ẩm 67%, to = 19oC.
Dòng chảy chậm, cống mở, mực nước thấp. |
Nước màu xám đục. | 7.41 | 45.7 | 0.82 | 0.3 | 2.789 | 458 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Xử lý nước thải trước khi đổ ra sông Nhuệ |
16 | 16 | Cầu Am – Vạn Phúc | Trời lạnh, gió ĐB 11 km/h, độ ẩm 63%, to = 21oC.
Dòng chảy chậm. Hai bên bờ nhiều rác thải |
Nước màu đen, mùi hôi thối. | 7.32 | 80.0 | 0.4 | 0.6 | 5.066 | 775 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Xử lý nước thải trước khi đổ ra sông Nhuệ |
17 | 17 | Kênh La Khê | Trời lạnh, gió ĐĐB 14 km/h, độ ẩm 65%, to = 21oC.
Nước đứng, không có dòng chảy. |
Nước màu xanh đen. | 7.97 | 5.5 | 3.61 | 0.7 | 3.667 | 910 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. Mở cống Yên Nghĩa tiêu nước bẩn, đón nước từ Liên Mạc về |
18 | 18 | Kênh Vân Đình tại Cầu Bàu | Trời nắng, gió N 6 km/h, độ ẩm 61%, to = 23oC.
Dòng chảy rất chậm. Hai bờ sông nhiều rác thải. |
Nước màu xanh đen. | 7.43 | 43 | 2.5 | 0.4 | 2.012 | 501 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
19 | 19 | Kênh Duy Tiên | Trời nắng, gió ĐN 10km/h, độ ẩm 62%, to = 23oC.
Dòng chảy chậm. |
Nước màu đen. | 7.36 | 12 | 0.95 | 0.6 | 4.274 | 800 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
20 | 20 | Kênh Yên Xá – Thanh Trì | Trời nắng, gió ĐĐB 11km/h, độ ẩm 60%, to = 21oC.
Cống mở, dòng chảy chậm. |
Nước màu xám đục. Mùi hôi thối | 6.94 | 117.0 | 0.67 | 0.9 | 8.361 | 1170 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
21 | 21 | Sông Tô Lịch trước nhập lưu sông Nhuệ tại Khánh Hà – Thường Tín | Trời nắng, gió NĐN 11 km/h, độ ẩm 58%, to = 23oC.
Nước đứng, không có dòng chảy. Dưới sông nhiều bèo và rác thải. |
Nước màu xanh. | 7.14 | 19.5 | 3.8 | 0.3 | 0.622 | 399 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
22 | 22 | Kênh Hòa Bình (Thanh Trì) | Trời lạnh, gió ĐĐN3 km/h, độ ẩm 62%, to = 21oC.
Cống đóng, không có dòng chảy. Nước hiện tượng bị phú dưỡng. |
Nước màu xanh. | 8.58 | 23.5 | 3.72 | 0.4 | 6.931 | 493 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.
|
23 | 23 | Cống gầm cầu Trắng – Hà Đông | Trời lạnh, gió ĐB 11 km/h, độ ẩm 63%, to = 21oC.
Dòng chảy nhỏ. |
Nước màu xám đục. | 7.28 | 19.9 | 1.3 | 0.7 | 6.698 | 932 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
Ghi chú:
QCVN 08:2015 A1: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt – giới hạn A1: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt (sau khi áp dụng xử lý thông thường), bảo tồn động thực vật thủy sinh và các mục đích khác như loại A2, B1, B2.
QCVN 08:2015 A2: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt – giới hạn A2: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp hoặc các các mục đích sử dụng như B1 và B2.
QCVN 08:2015 B1: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng nước mặt – giới hạn B1: Dùng cho mục đích tưới tiêu thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lượng tương tự hoặc các mục đích sử dụng như B2.
QCVN 08:2015 B2: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng nước mặt – giới hạn B2: Giao thông thủy và các mục đích khác với yêu cầu nước chất lượng thấp.