Bản tin hiện trường CLN HTTL Sông Nhuệ tháng 11 năm 2018

Bản tin hiện trường CLN HTTL Sông Nhuệ tháng 11 năm 2018

BẢNG TIN KẾT QUẢ QUAN TRẮC HIỆN TRƯỜNG

Nhiệm vụ: Giám sát chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi sông Nhuệ, phục vụ lấy nước sản xuất nông nghiệp.

Đơn vị thực hiện: Phòng Thí nghiệm và Tư vấn quản lý Chất lượng Nước, Môi trường – Viện Quy hoạch Thủy lợi

Thời gian: Đợt 1 (tháng 11/2018)

TT Ký hiệu mẫu Vị trí quan trắc Kết quả quan trắc chất lượng nước hiện trường
Tình trạng cống/cảnh quan môi trường Màu, mùi pH Độ đục (NTU) DO (mg/l) TDS (g/l) Amoni_N (mg/l) Nitrat_N (mg/l) Độ dẫn

(mS/cm)

Khuyến cáo
QCVN 08:2015 A1   6 – 8.5   6   0.3 2
QCVN 08:2015 A2 6 – 8.5 5 0.3 5  
QCVN 08:2015 B1 5.5 – 9 4 0.9 10  
QCVN 08:2015 B2 5.5 – 9 2 0.9 15  
1 1 –        Cống Liên Mạc Trời mưa nhỏ, to = 24oC, độ ẩm 94%, gió BĐB 16 km/h.

Dòng chảy chậm. Cống Liên Mạc 1 mở thông, cống Liên Mạc 2 mở 1 cánh. Nước từ sông Hồng chảy vào hệ thống.

Nước màu vàng. 7.6 42.5 4.8 0.1 0.171 0.855 160 Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

2 2 Cầu Diễn – Từ Liêm Trời nhiều mây, to = 25oC, độ ẩm 92%, gió ĐB 15 km/h.

Dòng chảy chậm, mực nước trung bình.

Nước màu xám đục. 7.63 48.9 1.4 0.3 3.030 1.778 420 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

3 3 Đập Hà Đông Trời nhiều mây, to = 24oC, độ ẩm 95%, gió Bắc 14 km/h.

Dòng chảy chậm, đập mở thoáng. Bờ hữu thượng lưu đập đang được kè lại.

Nước màu đen sánh, mùi hôi thối. 7.67 37.9 0.28 0.4 15.152 1.373 576 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

4 4 Cầu Tó Trời nhiều mây, to = 24oC, độ ẩm 90%, gió Bắc 14 km/h.

Dòng chảy chậm, mực nước thấp.

Nước màu đen kịt, mùi hôi. 7.74 38.4 0.3 0.5 53.069 3.465 629 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

5 5 Cầu Xém Trời nhiều mây, to = 24oC, độ ẩm 80%, gió Bắc 14 km/h.

Dòng chảy chậm, mực nước thấp.

Nước màu đen kịt, mùi hôi. 7.9 45.4 0.56 0.4 32.012 2.633 596 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

6 6 Đập Đồng Quan Trời nhiều mây, to = 23oC, độ ẩm 80%, gió Bắc 10 km/h.

Dòng chảy chậm, cống mở thoáng.

Nước màu đen kịt, mùi hôi. 7.63 39.1 0.1 0.5 8.314 1.620 693 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

7 7 Cầu Thần Trời nhiều mây, to = 24oC, độ ẩm 77%, gió Bắc 10 km/h.

Dòng chảy chậm, mực nước thấp, nước chảy ngược. Hai bên bờ nhiều rác.

Nước màu đen kịt. 7.92 39.2 0.08 0.5 13.986 2.138 611 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

8 8 Đập Nhật Tựu Trời nhiều mây, to = 24oC, độ ẩm 75%, gió Bắc 10 km/h.

Dòng chảy chậm, cống mở thông. Nước từ sông Đáy chảy ngược lên sông Nhuệ. Trên sông nhiều bèo và rác thải.

Nước màu đen, mùi hôi. 7.5 32.9 0.3 0.4 5.905 3.645 600 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

9 9 Cống Lương Cổ Trời nhiều mây, to = 24oC, độ ẩm 76%, gió Bắc 8 km/h.

Dòng chảy chậm, cống mở thông, mực nước trung bình.

Nước màu vàng lục. 7.88 21.5 1.2 0.3 2.020 1.530 400 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

10 10 Cầu Vân – Phủ Lý Trời nhiều mây, to = 224oC, độ ẩm 81%, gió Bắc 8 km/h.

Dòng chảy trung bình, nước chảy ngược. Trên sông nhiều bèo trôi.

Nước màu xanh lục. 7.49 17 1.1 0.2 1.166 1.215 361 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

11 11 Sông Đăm Trời mưa nhỏ, to = 24oC, độ ẩm 95%, gió BĐB 15 km/h.

Dòng chảy chậm, nước sông Đăm chảy vào sông Nhuệ. Trên sông có nhiều lá cây.

Nước màu ghi xám. 7.96 55.2 1.3 0.5 2.409 2.813 625 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

12 12 Sông Cầu Ngà Trời nhiều mây, to = 25oC, độ ẩm 90%, gió BĐB 15 km/h.

Dòng chảy chậm, có váng nổi trên mặt sông.

Nước màu đen. 7.34 96 1.2 0.7 9.713 13.275 916 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

13 13 Đập Thanh Liệt Trời nhiều mây, to = 24oC, độ ẩm 90%, gió Bắc 14 km/h.

Cống đóng, không có dòng chảy. Mực nước thượng lưu cao hơn mực nước hạ lưu.

Nước màu đen kịt, mùi hôi. 7.48 30.9 0.06 0.6 73.815 3.173 803 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

14 14 Kênh Xuân La Trời nhiều mây, to = 24oC, độ ẩm 95%, gió BĐB 16 km/h.

Cống mở, nước ở thượng lưu cống dòng chảy trung bình, ở hạ lưu chảy xáo trộn rối. Hạ lưu cống nước nổi bọt trắng.

Nước màu đen, mùi hôi. 7.71 22.9 0.04 0.5 3.963 16.875 734 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

15 15 Kênh Phú Đô Trời nhiều mây, to = 25oC, độ ẩm 95%, gió BĐB 14 km/h.

Dòng chảy nhanh, mực nước trung bình.

Nước màu đen xám, mùi hôi. 7.84 30.9 0.6 0.6 29.526 3.420 808 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

16 16 Kênh tiêu Trung Văn Trời nhiều mây, to = 25oC, độ ẩm 95%, gió BĐB 16 km/h.

Dòng chảy trung bình, cống mở, nước cạn.

Nước màu xám đen, mùi hôi. 7.87 62 0.3 0.6 34.188 3.308 845 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

17 17 Cầu Am – Vạn Phúc Trời mưa nhỏ, to = 25oC, độ ẩm 97%, gió BĐB 14 km/h.

Dòng chảy trung bình, mực nước thấp. Hai bên bờ nhiều rác thải.

Nước màu đen. 7.72 45.4 1.05 0.5 4.895 1.305 639 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

18 18 Kênh La Khê Trời mưa nhỏ, to = 25oC, độ ẩm 96%, gió BĐB 16 km/h.

Không có dòng chảy, mực nước thấp. Trên mặt sông phủ kín bèo rau muống.

Nước màu xanh đen. 7.66 47 0.96 0.6 12.354 0.968 785 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

19 19 Kênh Vân Đình tại Cầu Bàu Trời nhiều mây, to = 23oC, độ ẩm 81%, gió Bắc 10 km/h.

Dòng chảy chậm, mực nước thấp.

Nước màu vàng lục. 7.88 118 0.4 0.3 5.750 1.080 477 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

20 20 Kênh Duy Tiên Trời nhiều mây, to = 22oC, độ ẩm 80%, gió Bắc 8 km/h.

Dòng chảy chậm, mực nước thấp, nước từ sông Nhuệ đang chảy vào hệ thống.

Nước màu đen, mùi hôi. 7.82 42.1 0.1 0.4 34.188 3.308 597 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

21 21 Kênh Yên Xá – Thanh Trì Trời nhiều mây, to = 24oC, độ ẩm 95%, gió Bắc 14 km/h.

Dòng chảy trung bình, mực nước thấp. Có nhiều váng đen nổi trên mặt kênh.

Nước màu ghi xám. 7.93 87.5 0.17 0.7 246.309 3.713 878 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

22 22 Sông Tô Lịch trước nhập lưu sông Nhuệ tại Khánh Hà – Thường Tín Trời nhiều mây, to = 23oC, độ ẩm 82%, gió Bắc 14 km/h.

Dòng chảy chậm, nước cạn. Trên mặt sông có nhiều bèo lục bình,

Nước màu xanh lục. 7.46 56.6 2.8 0.5 3.497 0.833 720 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

23 23 Kênh Hòa Bình (Thanh Trì) Trời nhiều mây, to = 24oC, độ ẩm 85%, gió Bắc 14 km/h.

Không có dòng chảy, cống đóng, nước rỉ qua cửa cống. Trên mặt kênh nhiều lá cây.

Nước màu xanh lục. 7.63 55.3 1.43 0.4 0.932 1.046 565 Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.

Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh.

 

Ghi chú:

QCVN 08:2015 A1: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt – giới hạn A1: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt (sau khi áp dụng xử lý thông thường), bảo tồn động thực vật thủy sinh và các mục đích khác như loại A2, B1, B2.

QCVN 08:2015 A2: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt – giới hạn A2: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp hoặc các các mục đích sử dụng như B1 và B2.

QCVN 08:2015 B1: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng nước mặt – giới hạn B1: Dùng cho mục đích tưới tiêu thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lượng tương tự hoặc các mục đích sử dụng như B2.

QCVN 08:2015 B2: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng nước mặt – giới hạn B2: Giao thông thủy và các mục đích khác với yêu cầu nước chất lượng thấp.