Bản tin hiện trường CLN HTTL Sông Nhuệ đợt 4 tháng 3 năm 2018
BẢNG TIN KẾT QUẢ QUAN TRẮC HIỆN TRƯỜNG
Nhiệm vụ: Giám sát chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi sông Nhuệ, phục vụ lấy nước sản xuất nông nghiệp.
Đơn vị thực hiện: Phòng Thí nghiệm và Tư vấn quản lý Chất lượng Nước, Môi trường – Viện Quy hoạch Thủy lợi
Thời gian: Đợt 4 (tháng 3/2018)
TT | Ký hiệu mẫu | Vị trí quan trắc | Kết quả quan trắc chất lượng nước hiện trường | |||||||||
Tình trạng cống/cảnh quan môi trường | Màu, mùi | pH | Độ đục (NTU) | DO (mg/l) | TDS (g/l) | Amoni (mg/l) | Nitrat (mg/l) | Độ dẫn
(mS/cm) |
Khuyến cáo | |||
QCVN 08:2015 A1 | 6 – 8.5 | 6 | 0.3 | 2 | ||||||||
QCVN 08:2015 A2 | 6 – 8.5 | 5 | 0.3 | 5 | ||||||||
QCVN 08:2015 B1 | 5.5 – 9 | 4 | 0.9 | 10 | ||||||||
QCVN 08:2015 B2 | 5.5 – 9 | 2 | 0.9 | 15 | ||||||||
1 | 1 | – Cống Liên Mạc | Trời nắng, to = 21oC, độ ẩm 81%, gió ĐĐN 10 km/h.
Nước đứng, không có dòng chảy. Cống Liên Mạc 1 mở thông, Liên Mạc 2 mở 1 cửa. |
Nước màu xám đục. | 7.73 | 47.9 | 0.01 | 0.4 | 15.540 | 0.864 | 609 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
2 | 2 | Cầu Diễn – Từ Liêm | Trời nắng, to = 21oC, độ ẩm 75%, gió ĐN 16 km/h.
Dòng chảy rất chậm về hạ lưu, mực nước thấp. Hai bên bờ sông nhiều rác thải. |
Nước màu đen, mùi hôi thối. | 7.72 | 27.3 | 0.01 | 0.6 | 54.390 | 1.357 | 778 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
3 | 3 | Đập Hà Đông | Trời nắng, to = 23oC, độ ẩm 69%, gió NĐN 11 km/h.
Dòng chảy rất nhỏ về hạ lưu, mực nước thấp. |
Nước màu đen, mùi hôi thối. | 7.47 | 35.1 | 0.01 | 0.6 | 42.735 | 1.755 | 781 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
4 | 4 | Cầu Tó | Trời nắng, to = 23oC, độ ẩm 70%, gió Đông 6 km/h.
Dòng chảy rỉ về hạ lưu, mực nước thấp. |
Nước màu đen, mùi hôi thối. | 7.57 | 35.3 | 0.01 | 0.6 | 113.442 | 2.813 | 852 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
5 | 5 | Cầu Xém | Trời nắng, to = 23oC, độ ẩm 69%, gió Đông 6 km/h.
Dòng chảy nhỏ về hạ lưu, mực nước thấp. |
Nước màu đen, mùi hôi thối. | 7.82 | 39.7 | 0.01 | 0.6 | 53.613 | 2.183 | 817 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
6 | 6 | Đập Đồng Quan | Trời nắng, to = 24oC, độ ẩm 66%, gió NĐN 13 km/h.
Dòng chảy nhỏ về hạ lưu, mực nước thấp, đập mở thông. Dưới sông nhiều bèo, rác thải. |
Nước màu đen. | 7.54 | 31.6 | 0.01 | 0.4 | 14.685 | 1.042 | 516 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
7 | 7 | Cầu Thần | Trời nắng, to = 25oC, độ ẩm 66%, gió NĐN 11 km/h.
Nước đứng, không có dòng chảy. |
Nước màu xanh lục. | 7.89 | 18 | 3.57 | 0.3 | 6.449 | 0.866 | 468 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
8 | 8 | Đập Nhật Tựu | Trời nắng, to = 25oC, độ ẩm 66%, gió NĐN 11 km/h.
Đập đóng, không có dòng chảy. |
Nước màu xanh lục. | 7.82 | 10.5 | 4.16 | 0.3 | 1.368 | 0.245 | 392 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
9 | 9 | Cống Lương Cổ | Trời nắng, to = 24oC, độ ẩm 69%, gió NTN 6 km/h.
Cống mở, dòng chảy chậm. |
Nước màu xanh lục. | 7.52 | 19.2 | 5.07 | 0.2 | 0.559 | 0.695 | 380 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
10 | 10 | Cầu Vân – Phủ Lý | Trời nắng, to = 24oC, độ ẩm 69%, gió NTN 6 km/h.
Dòng chảy chậm ra sông Nhuệ. |
Nước màu xanh lục. | 7.47 | 32.6 | 6.09 | 0.2 | 0.241 | 0.621 | 297 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
11 | 11 | Sông Đăm | Trời nắng, to = 21oC, độ ẩm 76%, gió ĐĐN 13 km/h.
Dòng chảy chậm. |
Nước màu nâu đục. | 7.73 | 110.2 | 0.5 | 0.4 | 20.979 | 0.810 | 598 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
12 | 12 | Sông Cầu Ngà | Trời nắng, to = 22oC, độ ẩm 73%, gió ĐN 16 km/h.
Dòng chảy chậm, mực nước thấp. |
Nước màu đen, mùi hôi thối. | 7.41 | 42 | 0.01 | 0.5 | 8.392 | 0.819 | 618 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
13 | 13 | Đập Thanh Liệt | Trời nắng, to = 23oC, độ ẩm 70%, gió Đông 6 km/h.
Đập đóng, không có dòng chảy. |
Nước màu đen, mùi hôi thối. | 7.62 | 37.5 | 0.01 | 0.7 | 225.330 | 3.713 | 931 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
14 | 14 | Kênh Xuân La | Trời nắng, to = 21oC, độ ẩm 76%, gió ĐĐN 13 km/h.
Dòng chảy nhanh, xáo trộn rối ở hạ lưu. |
Nước màu xanh lục, mùi hôi thối. | 7.71 | 29.5 | 0.01 | 0.5 | 11.189 | 0.956 | 655 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
15 | 15 | Kênh Phú Đô | Trời nắng, to = 22oC, độ ẩm 73%, gió ĐN 16 km/h.
Dòng chảy chậm. |
Nước màu xám đục. | 7.7 | 41.9 | 0.02 | 0.6 | 61.383 | 1.377 | 757 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
16 | 16 | Kênh tiêu Trung Văn | Trời nắng, to = 22oC, độ ẩm 73%, gió ĐN 16 km/h.
Cống mở, dòng chảy chậm. |
Nước màu xám đục. | 7.61 | 51.7 | 0.12 | 0.6 | 63.714 | 1.328 | 879 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
17 | 17 | Cầu Am – Vạn Phúc | Trời nắng, to = 22oC, độ ẩm 70%, gió ĐN 14 km/h.
Dòng chảy chậm. Hai bên bờ sông nhiều rác thải. |
Nước màu đen. | 7.82 | 95.1 | 0.52 | 0.5 | 23.310 | 1.028 | 663 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
18 | 18 | Kênh La Khê | Trời nắng, to = 22oC, độ ẩm 70%, gió ĐN 14 km/h.
Dòng chảy chậm, nước nổi bọt. |
Nước màu đen, mùi hôi thối. | 7.5 | 49.5 | 0.01 | 0.5 | 46.620 | 1.161 | 752 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
19 | 19 | Kênh Vân Đình tại Cầu Bàu | Trời nắng, to = 24oC, độ ẩm 66%, gió NĐN 13 km/h.
Nước đứng, không có dòng chảy, mực nước thấp. Dưới kênh nhiều rác thải. |
Nước màu xanh lục. | 8.04 | 43.5 | 4.26 | 0.3 | 8.236 | 1.231 | 473 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
20 | 20 | Kênh Duy Tiên | Trời nắng, to = 25oC, độ ẩm 66%, gió NĐN 11 km/h.
Nước đứng, không có dòng chảy. |
Nước màu xanh lục. | 7.92 | 29.4 | 4.07 | 0.3 | 4.087 | 0.941 | 452 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
21 | 21 | Kênh Yên Xá – Thanh Trì | Trời nắng, to = 22oC, độ ẩm 69%, gió NĐN 11 km/h.
Cống mở, dòng chảy chậm. |
Nước màu xám đục. | 7.77 | 104.7 | 0.01 | 0.8 | 442.890 | 3.870 | 1030 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
22 | 22 | Sông Tô Lịch trước nhập lưu sông Nhuệ tại Khánh Hà – Thường Tín | Trời nắng, to = 23oC, độ ẩm 69%, gió Đông 6 km/h.
Dòng chảy chậm ra sông Nhuệ. Dưới sông nhiều bèo và rác thải. |
Nước màu xanh lục. | 7.7 | 82.9 | 5.07 | 0.3 | 0.389 | 0.441 | 420 | Đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
23 | 23 | Kênh Hòa Bình (Thanh Trì) | Trời nắng, to = 23oC, độ ẩm 70%, gió Đông 6 km/h.
Cống đóng, không có dòng chảy, trạm bơm không hoạt động. |
Nước màu xanh lục. | 7.5 | 33.4 | 4.96 | 0.4 | 5.828 | 2.745 | 540 | Không đủ điều kiện dùng cho tưới, tiêu thủy lợi.
Không đủ điều kiện bảo tồn động, thực vật thủy sinh. |
Ghi chú:
QCVN 08:2015 A1: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt – giới hạn A1: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt (sau khi áp dụng xử lý thông thường), bảo tồn động thực vật thủy sinh và các mục đích khác như loại A2, B1, B2.
QCVN 08:2015 A2: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt – giới hạn A2: Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp hoặc các các mục đích sử dụng như B1 và B2.
QCVN 08:2015 B1: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng nước mặt – giới hạn B1: Dùng cho mục đích tưới tiêu thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lượng tương tự hoặc các mục đích sử dụng như B2.
QCVN 08:2015 B2: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về chất lượng nước mặt – giới hạn B2: Giao thông thủy và các mục đích khác với yêu cầu nước chất lượng thấp.